<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>

<wo-patent-document lang="vi" status="Pending" country="VN">
  <wo-bibliographic-data status="SC Chờ chia đơn ND (2)">
    <publication-reference>
      <document-id>
        <country>VN</country>
        <doc-number>7760</doc-number>
        <kind>A</kind>
        <date>20260325</date>
      </document-id>
    </publication-reference>
    <classifications-ipcr>
      <classification-ipcr sequence="0001">
        <ipc-version-indicator>
          <date>20060101</date>
        </ipc-version-indicator>
        <section>G</section>
        <class>01</class>
        <subclass>N</subclass>
        <main-group>27</main-group>
        <subgroup>00</subgroup>
        <classification-value>A</classification-value>
      </classification-ipcr>
      <classification-ipcr sequence="0002">
        <ipc-version-indicator>
          <date>20060101</date>
        </ipc-version-indicator>
        <section>G</section>
        <class>01</class>
        <subclass>R</subclass>
        <main-group>31</main-group>
        <subgroup>00</subgroup>
        <classification-value>A</classification-value>
      </classification-ipcr>
      <classification-ipcr sequence="0003">
        <ipc-version-indicator>
          <date>20060101</date>
        </ipc-version-indicator>
        <section>G</section>
        <class>01</class>
        <subclass>R</subclass>
        <main-group>31</main-group>
        <subgroup>28</subgroup>
        <classification-value>A</classification-value>
      </classification-ipcr>
    </classifications-ipcr>
    <application-reference>
      <document-id>
        <country>VN</country>
        <doc-number>2-2026-00132</doc-number>
        <date>20260209</date>
      </document-id>
    </application-reference>
    <parties>
      <applicants>
        <applicant sequence="0001" app-type="applicant" designation="all">
          <addressbook lang="vi">
            <name>Võ Thanh Hà</name>
            <address>
              <address-1>CT2B, khu đô thị Nam Cường, phường Cổ Nhuế 1, thành phố Hà Nội</address-1>
              <country>VN</country>
            </address>
          </addressbook>
          <nationality>
            <country/>
          </nationality>
          <residence>
            <country>VN</country>
          </residence>
        </applicant>
      </applicants>
      <inventors>
        <inventor sequence="0001">
          <addressbook lang="vi">
            <name>Võ Thanh Hà</name>
            <address>
              <address-1>CT2B, khu đô thị Nam Cường, phường Cổ Nhuế 1, thành phố Hà Nội</address-1>
              <country>VN</country>
            </address>
          </addressbook>
        </inventor>
      </inventors>
    </parties>
    <invention-title lang="vi">THIẾT BỊ VÀ PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA VÀ PHÂN LOẠI BẢNG MẠCH IN (PCB)</invention-title>
    <wo-dates-of-public-availability>
      <gazette-reference>
        <gazette-num>456A</gazette-num>
        <date>20260325</date>
      </gazette-reference>
    </wo-dates-of-public-availability>
    <wo-national-office-event national-office-event-type="Filed" doc-number="2-2026-00132" event-name="Filing">
      <wo-national-office-event-date>
        <date>20260209</date>
      </wo-national-office-event-date>
    </wo-national-office-event>
    <wo-national-office-event national-office-event-type="Pending" event-name="SC QĐ chấp nhận đơn hợp lệ">
      <wo-national-office-event-date>
        <date>20260226</date>
      </wo-national-office-event-date>
    </wo-national-office-event>
    <wo-national-office-filing-data appl-type="Giải pháp hữu ích" file-type="2">
      <kind-of-protection>non-PCT Utility</kind-of-protection>
    </wo-national-office-filing-data>
  </wo-bibliographic-data>
  <abstract lang="vi">
    <p num="0001">&lt;div style="text-align:justify"&gt;Giải pháp hữu ích đề cập đến thiết bị kiểm tra và phân loại bảng mạch in (PCB) dùng trong dây chuyền sản xuất, trong đó thiết bị bao gồm cụm khung máy, cụm cơ cấu chức năng và mô-đun điều khiển &amp;ndash; truyền thông, phối hợp để thực hiện chu trình kiểm tra và phân loại PCB một cách tự động. Cụm cơ cấu chức năng sử dụng bàn xoay index mang nhiều jig gá sản phẩm để định vị và luân chuyển PCB tuần tự qua các vị trí làm việc xác định. Tại vị trí kiểm tra, hệ thống kiểm tra gồm camera và đèn chiếu sáng chuyên dụng được kích hoạt theo tín hiệu vị trí để chụp ảnh PCB, từ đó tạo ra kết quả phân loại đạt (OK) hoặc không đạt (NG), kết hợp các cảm biến hiện diện và cảm biến đếm PCB lỗi để giám sát trạng thái sản phẩm trong suốt chu trình vận hành. Mô-đun điều khiển gồm bộ điều khiển PLC được cấu hình để điều khiển chuyển động của bàn xoay index và các cơ cấu chấp hành, đồng thời tạo bản ghi theo chu kỳ tương ứng với từng PCB, thu thập và lưu trữ dữ liệu vận hành và kết quả kiểm tra của chu trình. Thiết bị truyền thông IoT kết nối với PLC để truyền dữ liệu bản ghi chu kỳ tới hệ thống SCADA và máy chủ Web, cho phép giám sát trạng thái vận hành, hiển thị kết quả kiểm tra và truy xuất lịch sử kiểm tra PCB trên các thiết bị đầu cuối. Nhờ cấu trúc và phương thức hoạt động như trên, thiết bị bảo đảm chu trình kiểm tra ổn định, nâng cao mức độ tự động hóa, đồng thời hỗ trợ giám sát tập trung và truy vết dữ liệu kiểm tra PCB trong quá trình vận hành của dây chuyền sản xuất. Ngoài ra, Giải pháp hữu ích còn đề cập đến phương pháp kiểm tra và phân loại bảng mạch in PCB sử dụng thiết bị nêu trên.&lt;/div&gt;</p>
  </abstract>
</wo-patent-document>
